Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 清明
Nghĩa
-
1. Động từ
Giải thích cho người ta hiểu để không còn quy lỗi hoặc nói chung nghĩ xấu cho mình hay cho ai đó, trong sự việc nào đó.
- Thanh minh để tránh mọi sự hiểu lầm.
- Khuyết điểm rành rành, còn cố thanh minh.
- Thanh minh cho bạn.
-
2. Danh từ
Tháng tư dương lịch, thường vào khoảng tháng hai, tháng ba âm lịch, có tục đi thăm viếng sửa sang mồ mả.
-
3. Danh từ
Tên gọi một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với ngày 4.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026