Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thành phần

Hán Việt: 成分

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Mỗi khối người xác định trên cơ sở gốc dân tộc (thành phần dân tộc) hoặc gốc giai cấp (thành phần giai cấp), thường có ghi trong lý lịch của từng người.

    • Thành phần dân tộc Kinh.
    • Thành phần nông dân.
  2. 2. Danh từ

    Một trong những yếu tố tạo nên một vật, một tổ chức.

    • Thành phần hóa học của nước là oxy và hydro.
    • Thành phần của hội nghị là các giám đốc sở giáo dục và các trưởng ty giáo dục.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026