Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thanh thoát

Hán Việt: 清脫

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Mềm mại, không gò bó, gây cảm giác nhẹ nhàng, dễ ưa.

    • Dáng người thanh thoát.
    • Đường nét chạm trổ thanh thoát.
  2. 2. Tính từ

    Lưu loát, nhẹ nhàng, không gò bó, không khúc mắc.

    • Lời thơ thanh thoát.
    • Văn dịch thanh thoát.
  3. 3. Tính từ

    Thanh thản, nhẹ nhõm, không có gì vướng mắc.

    • Tâm hồn thanh thoát.
    • Nói hết ra cho lòng được thanh thoát.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026