Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 成就
Nghĩa
-
1. Động từ
Thành công một cách tốt đẹp.
- Công việc trong bao nhiêu năm đã thành tựu.
-
2. Danh từ
Cái đạt được, có ý nghĩa lớn, sau một quá trình hoạt động thành công.
- Những thành tựu của khoa học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026