Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Tơ thô, to sợi, không sạch gút.
- Sợi thao.
-
2. Danh từ
Tua kết bằng tơ, chỉ.
- Nón quai thao.
-
3. Danh từ
Hàng dệt bằng thao.
- Thắt lưng thao.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026