Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thảo

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Rộng rãi với người.

    • Lòng thảo.
  2. 2. Tính từ

    Nói người con, người em biết đạo cư xử.

    • Người em thảo (HNĐ)
  3. 3. Động từ

    Viết ra.

    • Thảo mộ
  4. 4. Danh từ Cây

    Từ gọi chung các loài cây có thân thấp và mềm, thuộc loại cỏ.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026