Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Rút chạy để bảo toàn tính mạng, lực lượng.
- Bị truy đuổi, toán phỉ tháo lui vào rừng sâu.
-
2. Động từ
Rút lui để trốn tránh.
- Tháo lui vì sợ khó khăn.
-
3. Động từ
Rời khỏi một đám đông để khỏi phiền nhiễu, ngượng ngùng.
- Dơ tuồng nghỉ mới tìm đường tháo lui (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026