Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm cho các chi tiết, bộ phận được lắp ghép rời ra khỏi chỉnh thể.
- Tháo săm xe đạp ra vá.
- Tháo tung máy.
- Tháo rời từng mảnh.
-
2. Động từ
Lấy ra, bỏ ra khỏi người cái đang mang.
- Tháo cặp kính để lên bàn.
- Tháo nhẫn.
- Vết thương mới tháo băng.
-
3. Động từ kết hợp hạn chế
Làm cho thoát ra khỏi tình trạng bị ngăn giữ.
- Tháo nước sông vào ruộng.
- Nước chảy như tháo cống.
- Đánh tháo.
-
4. Động từ chất bài tiết
Thoát ra ngoài cơ thể nhiều và mạnh.
- Mồ hôi tháo ra như tắm.
- Mệt tháo mồ hôi hột.
- Mửa tháo ra.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026