Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số mười.
- Thập kỷ là mười năm.
-
2. Danh từ
Sẽ tả khi sắp chết.
- Thập tử nhất sinh.
-
3. Tính từ
Tên ăn trộm hay đứng thập thò trước cửa.
-
4. Tính từ
Lén lút.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026