Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 失敗
Nghĩa
-
1. Động từ
Không đạt được kết quả, mục đích như dự định; trái với thành công.
- Âm mưu thất bại.
- Công việc thí nghiệm bị thất bại.
- Thất bại là mẹ thành công (tục ngữ).
-
2. Động từ
Không giành được phần thắng, phải chịu thua đối phương; trái với thắng lợi.
- Trận đánh bị thất bại.
- Những thất bại trên chiến trường.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026