Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Tự bộc lộ mình một cách tự nhiên, không giả dối, không giả tạo.
- Nó rất thật thà, nghĩ sao nói vậy.
- Giọng thật thà.
- Tính nết thật thà như đếm (rất thật thà).
-
2. Tính từ
Không tham của người khác.
- Con người thật thà, không tắt mắt của ai bao giờ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026