Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hợp kim đồng với kẽm, màu vàng, dễ dát mỏng, thường dùng để làm mâm, làm chậu rửa mặt.
- Chiếc mâm thau.
-
2. Danh từ
Chậu thau; chậu.
- Một thau nước.
-
3. Động từ
Cọ rửa sạch đồ chứa đựng nước, như chum, vại, bể, v. V. trước khi chứa đựng nước mới.
- Thau bể để hứng nước mưa.
-
4. Động từ
Tan ra dễ dàng (thường nói về thức ăn cho vào miệng).
- Chiếc kẹo ngậm trong miệng thau dần.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026