Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thấu

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó.

    • Nước nhìn thấu đáy.
    • Lạnh thấu xương.
    • Thấu kính.
    • Thẩm thấu.
  2. 2. Tính từ

    Rõ hết, hoàn toàn tường tận.

    • Hiểu thấu lòng nhau.
    • Thấu đáo.
    • Thấu đạt.
    • Thấu tình.
    • Thấu triệt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026