Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thăm

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Thẻ để lấy ra xem ai được một quyền lợi không có đủ để chia cho mọi người.

    • Rút thăm.
  2. 2. Danh từ

    Phiếu bầu.

    • Bỏ thăm.
  3. 3. Động từ

    Đến xem cho biết tình hình.

    • Thăm đồng.
    • Thăm người ốm.
  4. 4. Động từ

    Đến chơi để tỏ cảm tình.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026