Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thắm

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Đỏ đậm.

    • Má hồng môi thắm.
    • Lá thắm chỉ hồng.
  2. 2. Tính từ

    Đậm và tươi sắc.

    • Đỏ thắm.
    • Hoa tươi thắm.
    • Cánh đồng thắm một màu xanh.
  3. 3. Tính từ

    Có tình cảm đậm đà.

    • Thắm tình quê hương.
    • Thắm tình bè bạn.
    • Thắm tình hữu nghị.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026