Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thăng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Thôi không còn lên đồng nữa, thần linh xuất ra khỏi người ngồi đồng và trở về trời, theo tín ngưỡng dân gian.

    • Thánh phán mấy câu rồi thăng.
    • Thăng đồng.
  2. 2. Động từ

    Đưa lên một chức vụ, cấp bậc cao hơn.

    • Được thăng chức.
    • Thăng vượt cấp.
  3. 3. Danh từ

    Dấu " Dấu.

    • Fa thăng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026