Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thắng

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nấu cho đường tan vào nước.

    • Thắng đường làm mứt.
    • Thắng nước hàng.
  2. 2. Động từ

    Vượt qua, khắc phục được khó khăn thử thách.

    • Thắng nghèo nàn lạc hậu.
    • Thắng cơn bệnh hiểm nghèo.
  3. 3. Động từ

    Đóng yên cương vào ngựa hoặc buộc ngựa vào xe.

    • Thắng yên cho ngựa.
    • Thắng xe.
  4. 4. Động từ

    Giành được phần hơn trong cuộc đọ sức giữa hai bên đối địch.

    • Chuyển bại thành thắng.
    • Thắng đối thủ.
    • Thắng điểm.
    • Ghi bàn thắng.
  5. 5. Động từ Phương ngữ

    Rán (mỡ).

    • Thắng mỡ heo.
  6. 6. Động từ Khẩu ngữ

    Mặc, diện quần áo đẹp.

    • Thắng bộ cánh đi phố.
    • Thắng bộ quần áo mới.
  7. 7. Danh từ Phương ngữ

    Phanh.

    • Bóp thắng.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026