Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Dùng người hay vật vào việc của người hay vật khác.
- Thay bút chì bằng bút bi.
- Không có mật ong thì lấy đường mà thay.
- Lấy cán bộ khác về thay những đồng chí thiếu khả năng.
-
2. Động từ
Nhận nhiệm vụ của người thôi việc hay tạm vắng.
- Phó viện trưởng thay viện trưởng đang ốm.
-
3. Động từ
Từ đặt sau một tính từ hay sau một câu để tỏ sự thương tiếc, thán phục hoặc vui thích.
- Thương thay cũng một kiếp người.
- Vẻ vang thay.
Đồng nghĩa
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026