Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thầy

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người đàn ông dạy học hoặc nói chung người dạy học, trong quan hệ với học sinh (có thể dùng để xưng gọi).

    • Thầy chủ nhiệm.
    • Tình thầy trò.
    • Chào thầy ạ!
    • Bậc thầy.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để gọi tôn người làm một số nghề đòi hỏi có học, hoặc viên chức cấp thấp thời phong kiến, thực dân.

    • Thầy lang.
    • Thầy đề.
    • Thầy cai.
    • Thầy tuồng.
    • Làm thầy nuôi vợ, làm thợ nuôi miệng (tục ngữ).
  3. 3. Danh từ

    Từ cấp trên dùng để gọi cấp dưới một cách lịch sự trong giới quan lại thời phong kiến, thực dân.

    • Thầy phủ.
    • Thầy thừa.
    • Thầy thông.
  4. 4. Danh từ

    Chủ, trong quan hệ với tớ trong xã hội cũ.

    • Đạo thầy nghĩa tớ.
    • Thay thầy đổi chủ.
  5. 5. Danh từ

    Cha (dùng để xưng gọi trong gia đình nhà nho hoặc gia đình trung lưu, thượng lưu lớp cũ ở một số địa phương).

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026