Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thấy

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhận biết được bằng mắt nhìn.

    • Trời tối chẳng thấy gì.
    • Mắt thấy tai nghe.
  2. 2. Động từ

    Nhận biết bằng các giác quan nói chung.

    • Sờ thấy hơi nóng.
    • Ngửi thấy thơm thơm.
  3. 3. Động từ

    Nhận biết bằng nhận thức.

    • Thấy được thế mạnh của đối phương.
    • Không thấy hết khuyết điểm của mình.
  4. 4. Động từ

    Cảm thấy, nhận cảm được.

    • Thấy vui vui, kể hết mọi chuyện.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026