Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một gia tộc có nhiều đời vinh hiển.
- Trọng Tử, Tề chi thế gia dã
-
2. Danh từ
Văn bản thuật lại lịch sử sinh bình, công đức, hành trạng một nhân vật có danh thơm.
- Khổng Tử thế gia
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026