Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 世間
Nghĩa
-
1. Danh từ
Cõi đời.
- Việc thế gian.
-
2. Danh từ
Người sống ở cõi đời.
- Thế gian còn dại chưa khôn, Sống mặc áo rách chết chôn áo lành.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026