Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thế giới

Hán Việt: 世界

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.

    • Thế giới vật chất.
    • Nhận thức và cải tạo thế giới.
  2. 2. Danh từ

    Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất.

    • Bản đồ thế giới.
    • Đi vòng quanh thế giới.
    • Một hành động bị cả thế giới lên án.
  3. 3. Danh từ

    Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác.

    • Thế giới tư bản.
    • Thế giới phương Tây.
  4. 4. Danh từ

    Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác.

    • Tìm hiểu thế giới động vật.
    • Thế giới âm thanh.
    • Đi sâu vào thế giới nội tâm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026