Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường có dạng nhỏ, gọn.
- Thẻ nhà báo.
- Thẻ đọc sách ở thư viện.
- Thẻ cử tri.
-
2. Danh từ
Vật nhỏ có hình dẹp và mỏng như cái thẻ tre.
- Thẻ hương.
- Thẻ mạ.
- Thẻ xương sườn.
- Đường thẻ.
-
3. Danh từ
Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì.
- Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre.
- Cắm thẻ nhận ruộng.
- Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026