Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thế

Nghĩa

  1. 1. Đại từ

    Từ dùng để chỉ điều như hoặc coi như đã biết, vì vừa được nói đến, hay đang là thực tế ở ngay trước mắt.

    • Cứ thế mà làm.
    • Nghĩ như thế cũng phải.
    • Bao giờ chả thế.
    • Thế này thì ai chịu được.
    • Giỏi đến thế là cùng.
  2. 2. Đại từ

    Từ dùng để nhấn mạnh tính chất cụ thể gắn liền với hiện thực đã biết hoặc hiện thực trước mắt, của điều muốn nói, muốn hỏi. bao giờ thì xong?

    • Thế tôi đi nhé!
    • Ai bảo cho nó biết thế?
    • Nó đồng ý rồi, thế còn anh?
  3. 3. Đại từ

    Từ biểu thị ý ngạc nhiên khi nhận thức ra mức độ cao của một thuộc tính trực tiếp tác động đến mình hoặc của một trạng thái tình cảm của bản thân mình.

    • Ở đây nóng thế!
    • Sao mà vui thế!
    • Giỏi thế!
    • Ghét thế không biết!
    • Yêu sao yêu thế!
  4. 4. Động từ

    Đưa cái khác vào chỗ của cái hiện đang thiếu để có thể coi như không còn thiếu nữa; thay.

    • Thiếu phân đạm thì tạm thế phân xanh vào.
    • Bố bận, con đi thế.
  5. 5. Động từ

    Giao cho làm tin để vay tiền.

    • Thế ruộng.
    • Thế vợ đợ con.
  6. 6. Danh từ

    Tổng thể nói chung các quan hệ về vị trí tạo thành điều kiện chung có lợi hay không có lợi cho một hoạt động nào đó của con người.

    • Thế núi hiểm trở, tiện cho phòng thủ.
    • Cờ đang thế bí.
    • Thế mạnh.
    • Cậy thế làm càn.
    • Thế không thể ở được, phải ra đi.
  7. 7. Danh từ

    Đời, thế gian.

    • Cuộc thế.
    • Miệng thế mỉa mai.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026