Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thế lực

Hán Việt: 勢力

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.

    • Tuy không có quyền hành, nhưng rất có thế lực.
    • Gây thế lực.
  2. 2. Danh từ

    Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ.

    • Thế lực phong kiến đã sụp đổ.
    • Các thế lực phản cách mạng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026