Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 體操
Nghĩa
-
1. Danh từ
Những hoạt động nhằm nâng cao thể lực, sức khỏe cho con người, thường được tổ chức thành các hình thức trò chơi, luyện tập, thi đấu theo những quy tắc nhất định (nói khái quát).
- Tập luyện thể thao.
- Đại hội thể thao toàn quốc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026