Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thể

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình thức văn, thơ.

    • Thể lục bát.
  2. 2. Danh từ

    Trạng thái.

    • Thể đặc.
    • Thể lỏng.
  3. 3. Động từ

    Nói tắt cho "thể tất", nghĩa là xin thứ lỗi.

    • Tôi có việc bận đến chậm xin hội nghị thể cho.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026