Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thếp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Từ dùng để chỉ từng đơn vị tập giấy học sinh chưa sử dụng hoặc tập giấy vàng bạc dùng đốt để cúng, có một số lượng tờ nhất định (với giấy học sinh, thường là hai mươi tờ).

    • Thếp giấy kẻ.
    • Thếp vàng lá.
  2. 2. Danh từ

    Đĩa bằng đất đựng dầu hoặc mỡ, làm đèn để thắp.

    • Thếp đèn mỡ cá.
    • Thắp hết một thếp dầu đầy.
  3. 3. Động từ

    Làm cho vàng, bạc dát thành lớp rất mỏng bám chặt vào mặt gỗ, đá nhờ một chất kết dính, để trang trí.

    • Đôi câu đối sơn son thếp vàng.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026