Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

then

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Người làm nghề ngồi đồng của dân tộc Tày ở miền núi.

  2. 2. Danh từ

    Thanh gỗ dùng để cài ngang cánh cửa.

  3. 3. Danh từ

    Tấm gỗ dài bắc ngang từ hông thuyền bên này sang hông thuyền bên kia.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026