Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

theo

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Đi ở phía sau, cùng lối, cùng hướng với người khác đang đi, không rời bước.

    • Lẽo đẽo theo sau.
    • đuổi theo.
  2. 2. Động từ

    Đi cùng với ai đến nơi nào đó, do người đó dẫn đường.

    • Theo mẹ về quê.
    • theo cha đi nghỉ mát.
  3. 3. Động từ

    Làm đúng như ai đã làm, đã nói.

    • Theo gương bạn.
    • làm theo lời dặn của thầy giáo.
  4. 4. Động từ

    Tin vào và tuân thủ với các tôn chỉ mục đích của tôn giáo nào.

    • Theo đạo.
  5. 5. Động từ

    Căn cứ vào, dựa vào.

    • Hát theo đàn.
    • uống theo đơn của bác sĩ.
    • theo nguồn tin nước ngoài.
  6. 6. Động từ

    Hoạt động liên tục trong một thời hạn nhất định.

    • Theo lớp chính trị.
    • theo hết lớp học ngoại ngữ.
  7. 7. Động từ

    Hướng hoạt động men dọc vị trí nào hoặc về phía nào, đích nào.

    • Chạy theo đường quốc lộ.
    • đi theo hướng Mặt Trời mọc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026