Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hợp kim bền, cứng, dẻo của sắt với một lượng nhỏ carbon.
- Luyện thép.
- Cứng như thép.
- Con người thép.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026