Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thì

Nghĩa

  1. 1. Trợ từ

    Từ biểu thị điều sắp nói có tính thuyết minh cho điều vừa nêu ra.

    • Công việc thì nhiều, người thì ít.
  2. 2. Trợ từ

    Từ biểu thị điều sắp nói tới là sự bác bỏ, phủ định một cách mỉa mai và tỏ ý không đồng tình với điều người đối thoại đã nhận định.

    • Tôi kém, vâng, chị thì giỏi.
  3. 3. Trợ từ

    Từ biểu thị kết quả của một điều kiện, một giả thiết.

    • Nếu lụt thì đói.
    • Nếu mưa thì ở nhà.
  4. 4. Trợ từ

    Từ biểu thị quan hệ nối tiếp giữa hai sự việc, hành động.

    • Tôi về đến nhà thì anh cũng tới.
  5. 5. Danh từ

    Thời kì phát triển nhất của động thực vật hoặc thuận lợi nhất cho công việc gì; thời.

    • Quá lứa lỡ thì.
    • Mưa nắng phải thì.
    • Dậy thì.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026