Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn... ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026