Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 視力
Nghĩa
-
1. Danh từ
Độ nhìn rõ của mắt; sức nhìn.
- Thị lực giảm sút.
- Kiểm tra thị lực.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026