Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thị

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Chữ lót giữa họ và tên để chỉ người đó là nữ.

    • Nhà thơ Đoàn Thị Điểm.
  2. 2. Danh từ

    Từ đi trước tên người phụ nữ lớp dưới, trong xã hội cũ.

    • Thị Kính, Thị Mầu.
  3. 3. Danh từ

    Từ dùng để gọi người phụ nữ, ở ngôi thứ ba với ý coi khinh.

    • Thị đã tẩu thoát.
    • Thị nhìn trâng trố khắp một lượt.
  4. 4. Danh từ

    Quả thị.

    • Mua thị cho cháu bé.
    • Mùi thị thơm phức.
  5. 5. Danh từ

    Cây trồng ở làng xóm miền bắc Việt Nam để lấy quả, thân cao, lá mọc cách có hai mặt như nhau, hình trái xoan ngược - thuôn có mũi lồi tù ở đầu, hoa trắng, quả hình cầu dẹt vàng, thơm hắc, ăn được, có tác dụng trấn an và trị giun sán ở trẻ em, gỗ trắng nhẹ mịn dùng để khắc dấu.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026