Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thì phải

Nghĩa

  1. 1. Trạng từ

    Tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói.

    • Chuyện xảy ra đâu hôm chủ nhật thì phải.
    • Hình như anh là người Hà Nội thì phải.
    • Vào khoảng cuối năm ngoái thì phải.
    • Chị mệt lắm thì phải.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026