Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thí

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Cho để làm phúc.

    • Bát cháo thí.
    • Bố thí.
  2. 2. Động từ

    Làm chết nhiều quân sĩ dưới quyền chỉ huy của mình trong chiến đấu, đáng ra có thể chết ít hơn.

    • Thí quân.
  3. 3. Động từ

    Cho cái gì với thái độ khinh bỉ.

    • Thí cho mấy đồng.
    • Thí cho bát cơm.
  4. 4. Động từ

    Chịu để mất quân cờ nào đó để cứu gỡ thế cờ.

    • Thí xe.
    • Thí mã.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026