Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 市鎮
Nghĩa
-
1. Danh từ
Nơi tập trung đông dân, sinh sống chủ yếu bằng nghề buôn bán, thủ công, thường là trung tâm của huyện.
- Thành lập các thị trấn.
- Bán hàng ở thị trấn của huyện.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026