Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Có cảm giác bằng lòng, dễ chịu mỗi khi tiếp xúc với cái gì hoặc làm việc gì.
- Thích đi du lịch.
- Thích chơi thể thao.
- Thích xem ti vi.
- Mày người châu Á mà không thích cơm à!?
- Tao không làm không phải vì tao không làm được. Tao không làm vì tao không thích làm.
- Mình thích hát lắm!
- Ê, bồ thích nhỏ đó hả?
-
2. Danh từ
Cây phong.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026