Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Nghiêng lệch về một mặt, một phía nào đó.
- Báo cáo thiên về thành tích.
- Lối đá thiên về tấn công.
-
2. Động từ
Dời đi.
- Thiên đi nơi khác.
- Thiên đô về.
-
3. Danh từ
Bài, tác phẩm có giá trị.
- Ngụ tình tay thảo một thiên luật.
- Thiên phóng sự.
-
4. Danh từ
Một trăm giạ.
- Một thiên lúa.
-
5. Danh từ
Từng phần của một quyển sách lớn, thường gồm nhiều chương.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026