Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thiếp

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Giấy mời của tư nhân trong một dịp đặc biệt.

    • Đưa thiếp mời ăn cưới.
  2. 2. Danh từ

    Vợ lẽ.

    • Năm thê bảy thiếp.
  3. 3. Danh từ

    Tấm thiếp nhỏ, có ghi tên và chức vụ mình.

  4. 4. Danh từ

    Tập giấy có chữ Hán của người chữ tốt để lại.

  5. 5. Động từ

    Như thếp.

    • Thiếp vàng
  6. 6. Tính từ

    Mê hẳn, mất tri giác.

    • Nằm thiếp đi vì mệt quá.
  7. 7. Đại từ

    Từ mà người phụ nữ thời xưa dùng để tự xưng với nam giới.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026