Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 少兒
Nghĩa
-
1. Danh từ
Trẻ em thuộc các lứa tuổi thiếu niên, nhi đồng.
- Giáo dục thiếu nhi.
- Câu lạc bộ thiếu nhi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026