Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Dưới mức cần phải có, không đủ, hụt.
- Thiếu tiền.
- Thiếu người yêu.
- Tháng thiếu.
-
2. Tính từ
Gì có đầy đủ.
- Hàng xếp đầy tủ kính, thiếu gì.
-
3. Tính từ
Bảo chức quan to trong triều đình phong kiến.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026