Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Không trung, nơi hoàn toàn vắng lặng.
- Đấm tay vào thinh không.
- Con chim lạc đàn kêu hớt hải giữa thinh không.
-
2. Trạng từ
Bỗng dưng, khi không.
- Trời đang nắng, thinh không lại đổ mưa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026