Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thính

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có khả năng nhận biết nhanh về tình thế.

    • Thính về chính trị.
  2. 2. Tính từ

    Nhạy cảm đối với mùi hoặc tiếng.

    • Thính mũi.
    • Thính tai.
  3. 3. Danh từ

    Bột làm bằng gạo rang vàng giã nhỏ, có mùi thơm.

    • Trộn thính vào nem.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026