Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thịt

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Phần mềm có thớ, bọc quanh xương trong cơ thể người và động vật.

    • Thịt lợn.
    • Thịt nửa nạc nửa mỡ.
    • Có da có thịt.
  2. 2. Danh từ

    Phần chắc ở bên trong lớp vỏ quả, vỏ cây.

    • Quả xoài dày thịt.
    • Loại gỗ thịt mịn.
  3. 3. Động từ

    Làm thịt (nói tắt).

    • Bắt gà để thịt.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026