Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

thỏ

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài động vật gặm nhấm, tai to, nuôi để ăn thịt và lấy lông (làm bút nho...).

  2. 2. Danh từ

    Ngọc thỏ (nói tắt), từ dùng trong văn học cũ chỉ Mặt Trăng.

    • Ngoài hiên thỏ đã non đoài ngậm gương (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026