Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đưa một bộ phận nào đó ra hẳn phía ngoài vật che chắn, qua một chỗ hở, để cho lộ hẳn ra.
- Thò đầu ra cửa sổ.
- Thò tay ra.
- Áo trong để thò ra ngoài.
- Suốt ngày không dám thò mặt đi đâu (kng.
-
2. Động từ
Đưa vào sâu bên trong của một vật đựng qua miệng của nó, thường để lấy cái gì.
- Thò tay vào túi định lấy cắp.
- Thò đũa vào nồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026