Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Sống lâu, cao tuổi.
- Cụ ông thọ hơn cụ bà.
- Chúc thọ.
-
2. Danh từ
Tuổi thọ, nói tắt.
- Giảm thọ.
- Hưởng thọ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026